Yêu Là KhiTác giả: John E. Walvoord · Phổ nhạc: Don WyrtzenTông: · thanhcatinlanh.com
YÊU LÀ KHI
1. FYêu là khi Chúa xuống nơi trần gian, G/FCùng chia C/Esớt kiếp sống C7như thế Fnhân đau thương;
Yêu là khi Chúa xót thương tội nhân, G/FĐành thân C7sống dưới Gm7/Cthế C7trong kiếp Fngười bần hàn.
BbVua Yêu Thương, C/BbNgài đã đến với Am7giòng người đời, Gm7Đem vui tươi cho ai C7/Gsống âm Am7sus4thầm ngục A7tù;
FYêu là khi Chúa chết G/Ftrên đồi xưa, Vì nhân C/Ethế Bb/Dvà Gm7/Cchính chúng ta C7mỗi Fngười.
2. FYêu là khi Chúa đến nơi làng thôn, G/FVà nhân C/Ethế đã thấy C7như bóng Fngười bạn hiền;
Yêu là khi Chúa chết thay vì tôi, G/Fvà nhân C7thế đắm Gm7/Cđuối C7trên lối Fmòn cuộc đời.
BbVua Yêu Thương, C/BbNgài phục sinh bước Am7đi bên tôi, Gm7Đem an vui cho tôi C7/Ggiữa u Am7sus4buồn cuộc A7đời;
FYêu là khi Chúa xót G/Fthương trần gian, Vào nhân C/Ethế Bb/Dđể Gm7/Ccứu vớt tôi C7với Fbạn.
3. FLove was when God became a man, G/FLocked in C/Etime and space, C7without Frank or place;
Love was God born of Jewish kin, G/FJust a Gm7/Ccarpenter C7with some fishermen.
BbLove was when C/BbJesus walked in Gm7history, Lovingly he brought C7/Ga new Am7sus4life that's A7free;
FLove was God nailed to G/Fbleed and die To C/Ereach Bb/Dand Gm7/Clove one such C7as FI
4. FLove was when God became a man, G/FDown where C/EI could see, C7love that Freached to me;
Love was God dying for my sin G/Fand so C7strapped was Gm7/CI C7my whole Fworld caved in.
BbLove was when C/BbJesus rose to Am7walk with me, Gm7Lovingly He brought C7/Ga new Am7sus4life that's A7free;
FLove was God only G/FHe would try To C/Ereach Bb/Dand Gm7/Clove one such C7as FI, To Gb/Clove one such as FI.