Cơn Mưa Phước LànhTác giả: Daniel W. Whittle, 1840-1901 · Phổ nhạc: James McGranahan, 1840-1907Tông: · thanhcatinlanh.com
CƠN MƯA PHƯỚC LÀNH
1. [G]Từ trời dội [D7]một cơn mưa [G]phước lành, [D]Lời vàng từ [D7]lòng yêu hứa [G]ban, [C]Dồi dào nguồn phước mát mẻ [G]hồn linh, [Em]Do Jêsus [B7]tuôn tràn lai [D7]láng.
[G]Chính, mưa phước ơn hồng, Chúng tôi đang mong chờ mưa [D7]ấy;
Chúa biết rõ chúng tôi đang chờ trông.
Nguyền Ngài dội trận mưa lớn [G]đây.
2. [G]Từ trời dội [D7]một cơn mưa [G]phước lành, [D]Ðượm nhuần lòng [D7]này bao phước [G]thiêng;
[C]Tràn trề từ trũng chảy quanh [G]đồi xanh, [Em]Cơn mưa to [B7]nghe ầm vang [D7]tiếng.
3. [G]Từ trời dội [D7]một cơn mưa [G]phước lành, [D]Nhiệt thành cầu [D7]Ngài mau đổ [G]mưa;
Tràn [C]đầy lòng suối phước hạnh [G]diệu vinh, [Em]Ban mưa cho [B7]như lời tuyên [D7]hứa.
4. [G]Từ trời dội [D7]một cơn mưa [G]phước lành, [D]Vào lòng nào [D7]ngày đêm tín [G]trung;
[C]Gội nhuần nguồn phước mát mẻ [G]hồn linh, [Em]Luôn kêu xin [B7]Cha, đừng nao [D7]núng.
cơn mưa
There shall be showers of blessing, This is the promise of love;
There shall be seasons refreshing, Sent from the Saviour above.
Showers of blessing, Showers of blessing we need;
Mercy drops round us are falling, But for the showers we plead.
There shall be showers of blessing, If we but trust and obey;
There shall be seasons refreshing, If we let God have His way.
Showers, showers of blessing,