SẴN-SÀNG
1. Sẵn nếm trải mỗi gian lao tai ương,
Sẵn chịu luyện tập trăm đường;
Sẵn nghỉ ở nhà, lo cho ai đi,
Sẵn phục linh ý mọi khi.
Sẵn tiến sẵn thoái theo ơn Cha sai,
Sẵn trọn phận tôi tớ Ngài;
Sẵn để gánh trách nhiệm tuy tôn hay ti,
Sẵn phục linh ý mọi khi.
2. Sẵn để khởi hành không nao truân chuyển,
Sẵn sàng canh giữ khấn nguyện;
Sẵn nghỉ để nhường cho ai thay tôi,
Sẵn chờ Cha mở đường thôi.
3. Sẵn để cảnh cáo hay rao Kim ngôn,
Sẵn vực muôn muôn linh hồn;
Sẵn sống, sẵn chết, luôn luôn an tâm,
Sẵn sàng nghinh Chúa phục lâm.
————————————————
READY
1. Ready to suffer grief or pain,
Ready to stand the test;
Ready to stay at home and send Others if He sees best.
Ready to go, ready to stay,
Ready my place to fill;
Ready for service, lowly or great,
Ready to do His will.
2. Ready to speak, ready to warn,
Ready o'er souls to yearn;
Ready in life, ready in death,
Ready for His return.