NƠI NƯƠNG NÁU VỮNG BỀNTông: · thanhcatinlanh.com
NƠI NƯƠNG NÁU VỮNG BỀN
[F]Giê xu, nơi nương [Bb]náu muôn [Csus]muôn đời.
[F]Biết rằng con sẽ đứng [Bb]vững an.
[Dm7]Giê [F]xu, nơi nương [Bb]náu muôn [Asus]muôn [A]đời.
[Bb]Xin cho Lời [F]Cha luôn mãi trong [C]tâm con.
[Bb]Xin cho Lời [F]Cha luôn mãi trong [C]tâm con.
1. [F]Tương lai [C/F]con có [F]Chúa 1.
Tương lai [C/F]con có [F]Chúa [Bb]sức sống luôn [C]tràn [F]đầy.
[Bb/D]sức sống luôn [C/E]tràn [F]đầy.
[Dm7]Chúa ban [Fmaj7/C]cuộc đời đổi [Bb2]mới.
Chúa ban cuộc đời đổi mới.
Con quyết tin [F/A]Ngài.
Lòng [Gm7]con luôn [Bb/C]tin.
2. [F]Con tin [C/F]nơi Giê [F]xu 2.
Con tin [C/F]nơi Giê [F]xu [Bb]Chúa ban thêm [C]năng [F]lực.
Chúa [Bb/D]ban thêm [C/E]năng [F]lực.
[Dm7]Con luôn [Fmaj7/C]được Ngài cứu [Bb2]giúp.
Con luôn được Ngài cứu giúp.
Con [F/A]Lòng [Gm7]con luôn [Bb/C]tin.